aye trong ngữ cảnh
aye = luôn luôn
Câu tiếng Anh
- Aye, that's where I stopped the bullet that stopped me.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là nơi tôi bị tổn thương! Anh phải biết bố em chứ?
aye = luôn luôn
- Aye, that's where I stopped the bullet that stopped me.
Đó là nơi tôi bị tổn thương! Anh phải biết bố em chứ?