eword.vn

aye trong ngữ cảnh

aye = luôn luôn

Câu tiếng Anh

Aye, we know we have Viking traitors in our midst, cross-worshippers who sought to bring back Aguar to this throne.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta biết, trong hàng ngũ chúng ta có những kẻ bội phản Viking, chính bọn sùng thập giá đã tìm cách mang Aguar trở lại ngôi báu này.

← aye: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aye