eword.vn

back trong ngữ cảnh

back = lưng

Câu tiếng Anh

[Back then, Yun Zheng,] [who was just a guard of the Mystic Nine,] [somehow got a tip-off] [and brought men] [to Princess Li Rong's hiding place.]

Nghĩa tiếng Việt

[Năm đó Vân Tranh vẫn chỉ là Cửu Môn Vệ,] [không biết lấy được tình báo ở đâu] [mà dẫn người tìm được] [nơi ẩn nấp của Lệ Dung công chúa,]

← back: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với back