eword.vn

back trong ngữ cảnh

back = lưng

Câu tiếng Anh

But Penn came right back with a brilliant run from Ashenbrunner that had the crowd on its feet.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng Penn đã trở lại ngay lập tức với một pha chạy xuất sắc từ Ashenbrunner khiến cả đám đông đứng dậy.

← back: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với back