back trong ngữ cảnh
back = lưng
Câu tiếng Anh
I can see them crowding around, clapping him on the back giving him glasses of ice cold water.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể hình dung họ đang vây quanh hắn, vỗ lưng hắn và đưa cho hắn những ly nước đá lạnh.