eword.vn

back trong ngữ cảnh

back = lưng

Câu tiếng Anh

I knew them as I knew the back of my hand. But they turned me out.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi hiểu họ như hiểu lòng bàn tay mình... nhưng họ đã đuổi tôi ra.

← back: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với back