background trong ngữ cảnh
background = phía sau
Câu tiếng Anh
Why don't you take some pictures of yourself with scenery of Boston in the background?
Nghĩa tiếng Việt
Bạn hãy thử chụp một vài bức ảnh cho mình với background là cảnh ở Boston xem sao?
← background: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với background