backward trong ngữ cảnh
backward = về phía sau
Câu tiếng Anh
He's sprinting at full speed without a backward glance!
Nghĩa tiếng Việt
Chạy như ma đuổi ấy, Đầu còn chẳng ngoái lại.
← backward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với backward
backward = về phía sau
He's sprinting at full speed without a backward glance!
Chạy như ma đuổi ấy, Đầu còn chẳng ngoái lại.
← backward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với backward