backward trong ngữ cảnh
backward = về phía sau
Câu tiếng Anh
Oh, is he the tall, backward boy who's always toying with toads and things?
Nghĩa tiếng Việt
Có phải là anh chàng cao lớn, lạc hậu, luôn chơi với cóc và nhiều thứ?
← backward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với backward