eword.vn

backward trong ngữ cảnh

backward = về phía sau

Câu tiếng Anh

She's a religious fanatic... and every time religious fanaticism steps forward, mankind moves backward.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ta là một kẻ hoang tưởng về tôn giáo... và cứ mỗi lần chủ nghĩa hoang tưởng tôn giáo lấn tới, nhân loại lại bị lùi lại.

← backward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với backward