backward trong ngữ cảnh
backward = về phía sau
Câu tiếng Anh
That was a big step backward.
Nghĩa tiếng Việt
Đó đã là một bước lùi lớn.
← backward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với backward
backward = về phía sau
That was a big step backward.
Đó đã là một bước lùi lớn.
← backward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với backward