backward trong ngữ cảnh
backward = về phía sau
Câu tiếng Anh
They say we're all poor and backward, and I guess we are.
Nghĩa tiếng Việt
Họ nói rằng tất cả chúng tôi đều nghèo nàn và lạc hậu, và tôi đoán là chúng tôi đang như vậy.
← backward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với backward