eword.vn

bad trong ngữ cảnh

bad = xấu

Câu tiếng Anh

In fact, things got so bad between us that... right before he went to Korea we were thinking of a separation.

Nghĩa tiếng Việt

Thực ra, những thứ quá tệ giữa chúng tôi. ngay trước khi anh ấy đi Hàn Quốc, chúng tôi đã nghĩ đến vấn đề ly thân.

← bad: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bad