eword.vn

bad trong ngữ cảnh

bad = xấu

Câu tiếng Anh

It's a black day, Scarlett. You haven't had bad news, have you?

Nghĩa tiếng Việt

Cái lý tưởng sống trong quá khứ đang chết dần trước mắt chúng ta.

← bad: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bad