eword.vn

bad trong ngữ cảnh

bad = xấu

Câu tiếng Anh

The trouble, Mr. Jaeckel, is you're so used to bad times, you're unhappy without them.

Nghĩa tiếng Việt

Cũng rắc rối, ông Jaeckel à, Nếu bạn đã quen với những lần tồi tệ giờ thì bạn lại không vui mà không có chúng.

← bad: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bad