eword.vn

bad trong ngữ cảnh

bad = xấu

Câu tiếng Anh

They used to give us shoes, too. Not bad... the pay's good, too.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc trước họ cũng cho cả giày, nhưng tiền lương vẫn cao.

← bad: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bad