eword.vn

bad trong ngữ cảnh

bad = xấu

Câu tiếng Anh

Too bad. I thought we might celebrate our son's first mouthful of rice.

Nghĩa tiếng Việt

Thật tiếc, tôi nghĩ chúng ta có thể mừng ngày sinh của con.

← bad: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bad