eword.vn

bad trong ngữ cảnh

bad = xấu

Câu tiếng Anh

-Yeah, there's a lot of bad "-isms" but one of the worst is commercialism.

Nghĩa tiếng Việt

- Phải, ngày nay có nhiều thói xấu nhưng thói bẩn thỉu bậc nhất là thói con buôn.

← bad: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bad