eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

- 200 a month goes with this badge.

Nghĩa tiếng Việt

- 200 một tháng kèm với huy hiệu.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge