eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

A man get himself killed hiding his badge like that.

Nghĩa tiếng Việt

Có một người đã khiến cho mình bị giết khi giấu cái huy hiệu như vầy.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge