eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

As for you, when Doc finds out you butted him last night... he'll twist that tin badge around your heart.

Nghĩa tiếng Việt

Còn phần anh, khi Doc biết được anh đã đấm anh ấy đêm qua ... anh ấy sẽ xoắn cái huy hiệu thiếc đó vào ngay tim anh!

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge