eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

From where I stand, that tin badge you wear... doesn't give you the right to stick your nose in my personal affairs.

Nghĩa tiếng Việt

Theo như tôi thấy, Earp, cái huy hiệu thiếc mà anh đeo ... không cho anh quyền chúi mũi vào chuyện tình cảm riêng tư của tôi.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge