eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

If I were caught in there, they'd have my badge within 10 minutes.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu tôi bị bắt gặp trong đó, họ sẽ tước huy hiệu của tôi trong vòng 10 phút.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge