eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

If Mr. Silverstone gets suspicious and asks to see your man's badge your man is to get indignant and call Mr. Silverstone an anarchist.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu ông Silverstone nghi ngờ và hỏi quân hàm của anh ấy... người của ông sẽ nổi điên và gọi ông Silverstone là kẻ vô chính phủ.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge