badge trong ngữ cảnh
badge = huy hiệu
Câu tiếng Anh
That badge is never going to suffer at your hands.
Nghĩa tiếng Việt
Huy hiệu đó sẽ không bao giờ bị tổn hại trong tay của cháu.
← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge
badge = huy hiệu
That badge is never going to suffer at your hands.
Huy hiệu đó sẽ không bao giờ bị tổn hại trong tay của cháu.
← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge