badge trong ngữ cảnh
badge = huy hiệu
Câu tiếng Anh
The badge of faith and respectability.
Nghĩa tiếng Việt
Huy hiệu của lòng trung thành và sự kính trọng.
← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge
badge = huy hiệu
The badge of faith and respectability.
Huy hiệu của lòng trung thành và sự kính trọng.
← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge