eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

This is the honorable badge of the coal miner, and I envied it on my father and grown-up brothers.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là thứ huy hiệu danh dự của người thợ mỏ, và tôi cũng ghen tị thèm được có nó như cha và các anh.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge