eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

Well, let me tell you, woman, you ain't got... Mr. Gannon backin' ya with his gun and his badge.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng để tôi cho cô biết, cô gái, cô không còn được ông Gannon chống lưng ... bằng súng và huy hiệu của ông ta đâu.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge