eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

Well, Marshal, turn in your badge.

Nghĩa tiếng Việt

Cảnh sát trưởng, nộp huy hiệu đi.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge