eword.vn

badge trong ngữ cảnh

badge = huy hiệu

Câu tiếng Anh

You know, when you wear this badge, you're the law.

Nghĩa tiếng Việt

Anh biết đấy, khi anh đeo huy hiệu này, anh là người tuân thủ luật pháp.

← badge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với badge