eword.vn

ball trong ngữ cảnh

ball = buổi khiêu vũ

Câu tiếng Anh

And at her country's embassy that evening... a formal reception and ball in her honor... was given by her country's ambassador to Italy.

Nghĩa tiếng Việt

Tối hôm đó tại sứ quán nước cô một buổi tiếp tân long trọng và một đêm dạ vũ để vinh danh cô đã được tổ chức bởi đại sứ nước cô ở Italy.

← ball: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ball