eword.vn

ball trong ngữ cảnh

ball = buổi khiêu vũ

Câu tiếng Anh

But he has to show me that he's got it on the ball.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng hắn phải cho tôi thấy hắn có khả năng gì.

← ball: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ball