eword.vn

ball trong ngữ cảnh

ball = buổi khiêu vũ

Câu tiếng Anh

But today you'll hear something different from him, the fable 'The Bear at the ball.' Fyodor Petrovich!

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng hôm nay, các đ/c sẽ nghe ông ấy nói điều khác, truyện ngụ ngôn " Con gấu đi khiêu vũ". Fyodor Petrovich!

← ball: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ball