eword.vn

ball trong ngữ cảnh

ball = buổi khiêu vũ

Câu tiếng Anh

Dear invitees to the ball, o, dear invitees to the ball!

Nghĩa tiếng Việt

Kính gửi những người được mời đến dự vũ hội, ôi hỡi những người được mời đến dự vũ hội thân mến!

← ball: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ball