eword.vn

ball trong ngữ cảnh

ball = buổi khiêu vũ

Câu tiếng Anh

She bought a formal dress for the Christmas Ball.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy đã mua một chiếc đầm trang trọng cho buổi dạ hội Giáng sinh.

← ball: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ball