ball trong ngữ cảnh
ball = buổi khiêu vũ
Câu tiếng Anh
We're really behind schedule. We need to get on the ball.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.
ball = buổi khiêu vũ
We're really behind schedule. We need to get on the ball.
Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.