balls trong ngữ cảnh
balls = hột dái
Câu tiếng Anh
There must have been a sIip-up because suddenly we wound up with 2,000 ping-pong balls.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc đã có sai lầm gì đó bởi vì tự nhiên chúng tôi lại có 2.000 trái banh ping-pong.
← balls: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với balls