eword.vn

balls trong ngữ cảnh

balls = hột dái

Câu tiếng Anh

They brought us coffee, a little sugar, prunes and toothbrushes, and, of all things, some ping-pong balls.

Nghĩa tiếng Việt

Họ đem tới cà-phê, đường, mận khô và bàn chải đánh răng, và, trên tất cả, một ít banh ping-pong.

← balls: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với balls