eword.vn

band trong ngữ cảnh

band = dải

Câu tiếng Anh

And now, with the help of this sweet band of cutthroats you'll try to grind a ransom for him out of every helpless Saxon.

Nghĩa tiếng Việt

Và giờ đây, với sự giúp đỡ của một toán những kẻ giết người này... ngài sẽ cố bóp nặn từng người dân Xắc-xông cùng cực để có tiền chuộc Người về.

← band: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với band