eword.vn

banishment trong ngữ cảnh

banishment = sự đày

Câu tiếng Anh

A man does not risk banishment or death in borrowed armour unless the stakes are high.

Nghĩa tiếng Việt

Y không đối diện nguy cơ trục xuất hay phải chết trong cái giáp mượn, trừ phi ta tăng mức thưởng.

← banishment: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với banishment