banishment trong ngữ cảnh
banishment = sự đày
Câu tiếng Anh
And though he does not deny knowing that the penalty for his offence is banishment or worse, yet he is highborn, and his word of honour can be trusted.
Nghĩa tiếng Việt
Và mặc dầu y không phủ nhận sự biết rằng hình phạt cho hành vi phạm tội của y là phải trục xuất hoặc còn tệ hơn, nhưng y thuộc dòng quý nhân, và thanh gươm danh dự của y có thể thành tín được.
← banishment: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với banishment