bankroll trong ngữ cảnh
bankroll = nguồn cung cấp tiền
Câu tiếng Anh
Elvira Powell's an institution with a big bankroll stashed away, and I always wanted to meet an institution.
Nghĩa tiếng Việt
Elvira Powell là một tổ chức với một quỹ ngân hàng lớn được cất giấu và tôi luôn muốn gặp một tổ chức.
← bankroll: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bankroll