bankroll trong ngữ cảnh
bankroll = nguồn cung cấp tiền
Câu tiếng Anh
I could cut him loose from his hair and his bankroll. look like an Injun job.
Nghĩa tiếng Việt
Em có thể cắt đầu anh ta và cả mớ tiền y như dân da đỏ làm.
← bankroll: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bankroll