bankroll trong ngữ cảnh
bankroll = nguồn cung cấp tiền
Câu tiếng Anh
Sorry, gentlemen, I already won my bankroll in the latrine.
Nghĩa tiếng Việt
Xin lỗi, quý vị, tôi đã có nhiều tiền rồi.
← bankroll: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bankroll