eword.vn

bar trong ngữ cảnh

bar = barơ

Câu tiếng Anh

A large room on the front, and with a bar.

Nghĩa tiếng Việt

Một phòng lớn ở mặt tiền và có quầy bar.

← bar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bar