eword.vn

bar trong ngữ cảnh

bar = barơ

Câu tiếng Anh

And now, for the first time, in this or any other circus, the Great Sebastian will attempt a double somersault, over the bar, through a hoop,

Nghĩa tiếng Việt

Và bây giờ, lần đầu tiên, trong rạp xiếc này hay bất kỳ rạp xiếc nào khác, Sebastian Vĩ đại sẽ cố gắng lộn nhào đôi, qua thanh, qua vòng,

← bar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bar