eword.vn

bar trong ngữ cảnh

bar = barơ

Câu tiếng Anh

Dudeen and Long Tom will have the horses tied off in front of Jenkins Bar.

Nghĩa tiếng Việt

Dudeen và Long Tom sẽ để ngựa lõng dây trước cửa quán bar Jenkins.

← bar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bar