Trang chủ › bar › Ngữ cảnh › Câu bar trong ngữ cảnh bar = barơ Câu tiếng Anh He got bled one night behind his bar. Nghĩa tiếng ViệtÔng ấy bị đâm ở đằng sau quán rượu. ← bar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bar