eword.vn

bar trong ngữ cảnh

bar = barơ

Câu tiếng Anh

He hasn't a nickel. There isn't a store or a bar... that'll give him five cents' worth of credit.

Nghĩa tiếng Việt

Quanh đây cũng không có cửa hàng hoặc quán bar nào... nó cũng chẳng có đồng tiền nào cả.

← bar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bar