bar trong ngữ cảnh
bar = barơ
Câu tiếng Anh
He ran a bar in our barracks, selling schnapps at two cigarettes a shot.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn mở một quán bar trong doanh trại, bán rượu với giá hai điếu thuốc mỗi cốc.
bar = barơ
He ran a bar in our barracks, selling schnapps at two cigarettes a shot.
Hắn mở một quán bar trong doanh trại, bán rượu với giá hai điếu thuốc mỗi cốc.